Skip to content本文へスキップ
N3政府広報オンライン(内容をもとに再構成)

不安をあおる寄附の勧誘は禁止

Cấm lôi kéo quyên góp bằng cách gây hoang mang

Phiên âm

「病気(びょうき)は治(なお)らない」と不安(ふあん)をあおられ、高額(こうがく)な寄附(きふ)や買(か)い物(もの)で家庭(かてい)が苦(くる)しくなった例(れい)があります。

団体(だんたい)への寄附(きふ)については「不当寄附勧誘防止法(ふとうきふかんゆうぼうしほう)」が2023年(ねん)6月(がつ)1日(ついたち)に施行(しこう)されました。帰(かえ)りたい人(ひと)を帰(かえ)さない、霊感(れいかん)などで不安(ふあん)をあおるなど6つの不当(ふとう)な勧誘(かんゆう)で人(ひと)を困惑(こんわく)させるのは禁止(きんし)です。こうした勧誘(かんゆう)で困惑(こんわく)して寄附(きふ)をした人(ひと)は、寄附(きふ)を取(と)り消(け)せます。取(と)り消(け)せる期間(きかん)は、霊感(れいかん)などの場合(ばあい)は気(き)づいてから3年(ねん)か寄附(きふ)から10年(ねん)、それ以外(いがい)は1年(ねん)か5年(ねん)の短(みじか)い方(ほう)です。寄附(きふ)した人(ひと)に扶養(ふよう)されている配偶者(はいぐうしゃ)(夫(おっと)や妻(つま))やこどもも、養育費(よういくひ)などの権利(けんり)を守(まも)るのに必要(ひつよう)なら、代(か)わって取(と)り消(け)せます。

事業者(じぎょうしゃ)との契約(けいやく)については、「消費者契約法(しょうひしゃけいやくほう)」の改正(かいせい)が2023年(ねん)1月(がつ)5日(いつか)に施行(しこう)されました。霊感(れいかん)などで不安(ふあん)をあおられて困惑(こんわく)して結(むす)んだ契約(けいやく)を取(と)り消(け)せる範囲(はんい)が広(ひろ)がり、期間(きかん)も延(の)びました。

困(こま)ったら消費者(しょうひしゃ)ホットライン「188」や「霊感商法等対応(れいかんしょうほうとうたいおう)ダイヤル」に相談(そうだん)してください。

Bằng tiếng Việt

Kiểm tra lại sau khi đọc

Theo Luật phòng chống lôi kéo quyên góp bất chính, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2023, các tổ chức bị cấm dùng sáu kiểu lôi kéo bất chính, như không cho người muốn về ra về hay gây hoang mang bằng khả năng tâm linh được tự nhận, để làm người khác bối rối; người đã quyên góp trong lúc bối rối như vậy có thể hủy bỏ khoản quyên góp, và vợ/chồng hay con được người đó nuôi dưỡng có thể hủy bỏ thay khi cần để bảo vệ các quyền như tiền nuôi con. Thời hạn là 3 năm kể từ khi nhận ra thiệt hại hoặc 10 năm kể từ khi quyên góp (tùy thời hạn nào ngắn hơn) đối với trường hợp tâm linh, và 1 hoặc 5 năm đối với các trường hợp khác. Hợp đồng với doanh nghiệp thuộc Luật hợp đồng tiêu dùng sửa đổi, có hiệu lực từ ngày 5 tháng 1 năm 2023, luật này đã mở rộng phạm vi các hợp đồng ký trong lúc bối rối vì bị gây hoang mang bằng khả năng tâm linh mà có thể hủy bỏ, và kéo dài thời hạn hủy bỏ; nếu gặp khó khăn, hãy liên hệ Đường dây nóng người tiêu dùng 188 hoặc Đường dây tư vấn về bán hàng tâm linh.

Ngữ pháp dùng trong bài này

Từ vựng

0 / 12 từ đã có trong bộ thẻ

Câu hỏi

Đã trả lời 0/5
  1. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    この文章によると、寄附を取り消すことができるのはどの場合か。

  2. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    寄附を取り消せる期間について、本文と合っているものはどれか。

  3. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    事業者との契約について、本文と合っているものはどれか。

  4. 寄附した人の家族について、本文に書かれているのはどれか。

  5. 「困惑する」の意味に最も近いものはどれか。

Tất cả bài viết, theo từng trangBộ thẻ ôn tập của bạnNgữ pháp JLPT, từng mẫu một