Skip to content本文へスキップ
N3政府広報オンライン(内容をもとに再構成)

空き巣や強盗から住まいを守る防犯対策

Biện pháp phòng chống trộm cướp cho ngôi nhà

Phiên âm

空(あ)き巣(す)などの「侵入窃盗(しんにゅうせっとう)」は、2004年(ねん)から減(へ)り続(つづ)けています。しかし、住人(じゅうにん)をおどして金品(きんぴん)をうばう「侵入強盗(しんにゅうごうとう)」は、2022年(ねん)に増加(ぞうか)に転(てん)じました。巧妙(こうみょう)で凶悪(きょうあく)な手口(てぐち)も増(ふ)えています。

2024年(ねん)のデータでは、侵入窃盗(しんにゅうせっとう)の多(おお)くは、鍵(かぎ)のかかっていない場所(ばしょ)から入(はい)っています。ゴミ出(だ)しや洗濯物(せんたくもの)を干(ほ)す少(すこ)しの間(あいだ)でも、必(かなら)ず鍵(かぎ)をかける習慣(しゅうかん)をつけましょう。窓(まど)の補助錠(ほじょじょう)や、窓(まど)ガラス全面(ぜんめん)の防犯(ぼうはん)フィルムも有効(ゆうこう)です。合(あ)い鍵(かぎ)は、絶対(ぜったい)に家(いえ)の外(そと)に置(お)かないでください。

訪問者(ほうもんしゃ)が来(き)たら、ドアを開(あ)ける前(まえ)にインターホンなどで確認(かくにん)してください。

侵入者(しんにゅうしゃ)は事前(じぜん)に下見(したみ)をすることが多(おお)いといわれています。また、近所付(きんじょづ)き合(あ)いの良(よ)い住宅街(じゅうたくがい)を嫌(きら)うともいわれています。ゴミ出(だ)しのルールを守(まも)り、近所(きんじょ)の人(ひと)とあいさつを交(か)わすことも防犯(ぼうはん)につながります。

不審(ふしん)な人(ひと)がいた、何(なに)かおかしいと感(かん)じたときは、ためらわずに110番(ばん)に通報(つうほう)してください。

Bằng tiếng Việt

Kiểm tra lại sau khi đọc

Các vụ trộm đột nhập nhà ở đã giảm liên tục từ năm 2004, nhưng các vụ cướp đột nhập, trong đó cư dân bị đe dọa để lấy tiền và tài sản, đã tăng trở lại vào năm 2022, và những thủ đoạn tinh vi, hung bạo đang tăng lên; dù vậy, phần lớn kẻ trộm vẫn vào qua những chỗ không khóa, nên hãy tạo thói quen khóa cửa kể cả khi ra ngoài một lát. Hãy kiểm tra khách trước khi mở cửa, đừng bao giờ để chìa khóa dự phòng bên ngoài, giữ quan hệ tốt với hàng xóm, và gọi 110 không chần chừ nếu thấy điều gì khả nghi.

Ngữ pháp dùng trong bài này

Từ vựng

0 / 12 từ đã có trong bộ thẻ

Câu hỏi

Đã trả lời 0/5
  1. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    「侵入強盗」について、本文と合っているものはどれか。

  2. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    侵入窃盗の多くは、どこから入っているか。

  3. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    筆者が一番言いたいことは何か。

  4. 近所付き合いについて、本文はどう述べているか。

  5. 「下見」の意味に近いものはどれか。

Tất cả bài viết, theo từng trangBộ thẻ ôn tập của bạnNgữ pháp JLPT, từng mẫu một