南海トラフ地震臨時情報が出たら
Khi có "thông tin khẩn" về động đất Nankai Trough: ai sơ tán, ai chuẩn bị
南海トラフ地震は、静岡県から宮崎県の太平洋側で起きる大きな地震です。気象庁は、この地震の可能性がふだんより高まったと評価したときなどに「南海トラフ地震臨時情報」を発表します。2024年8月8日に初めて出ました。
キーワードは「調査中」「巨大地震警戒」「巨大地震注意」「調査終了」の4つです。
「巨大地震警戒」が出ると、「事前避難対象地域」では自治体が事前避難を呼びかけます。対象の人は、浸水想定区域(津波などで水につかるおそれがある場所)の外の避難所や知人の家などで1週間過ごします。ほかの人は、日頃の備えを確かめ、すぐ逃げられるようにし、外出するときは非常持ち出し品を持って行きます。「巨大地震注意」のときも同じ備えをし、非常持ち出し品はいつも持ち歩きます。
SNSには、日時を指定して地震を予知するデマが出回るおそれがあります。信頼できる情報か確認し、必要以上の買いだめはしないでください。
Bằng tiếng Việt
Kiểm tra lại sau khi đọc
Cơ quan Khí tượng Nhật Bản đưa ra "Thông tin khẩn về động đất Nankai Trough" kèm một trong bốn từ khóa khi đánh giá rằng trận động đất lớn này đã dễ xảy ra hơn bình thường; thông tin này được đưa ra lần đầu ngày 8 tháng 8 năm 2024. Khi có Cảnh báo siêu động đất (巨大地震警戒), người ở "khu vực sơ tán trước" được chính quyền địa phương kêu gọi sẽ ở ngoài vùng dự kiến ngập trong một tuần, còn những người khác kiểm tra lại việc chuẩn bị hằng ngày, sẵn sàng chạy ngay và mang theo túi đồ khẩn cấp khi ra ngoài; khi có Lưu ý siêu động đất (巨大地震注意), mọi người cũng làm như vậy và luôn mang túi đồ khẩn cấp bên mình.
Ngữ pháp dùng trong bài này
Từ vựng12
Câu hỏi5
Dạng đề đọc hiểu JLPT
南海トラフ地震臨時情報について、本文と合っているものはどれか。
Dạng đề đọc hiểu JLPT
「巨大地震警戒」が出たとき、1週間の事前避難をするのはだれか。
Dạng đề đọc hiểu JLPT
「巨大地震注意」が出たとき、何をするか。
SNSの「○月○日に地震が起きる」という情報について、本文はどう言っているか。
「買いだめ」の意味として正しいものはどれか。