Skip to content本文へスキップ
N3政府広報オンライン(内容をもとに再構成)

ストーカー行為は犯罪。不安なら迷わず警察へ

Hành vi theo dõi, đeo bám là tội phạm: nếu bất an, hãy đến cảnh sát ngay

Phiên âm

つきまといや待(ま)ち伏(ぶ)せ、無言電話(むごんでんわ)などを繰(く)り返(かえ)す「ストーカー行為(こうい)」は犯罪(はんざい)で、凶悪(きょうあく)な犯罪(はんざい)にエスカレートするおそれがあります。不安(ふあん)を感(かん)じたり、被害(ひがい)を受(う)けたりしたら、ためらわずに警察(けいさつ)に相談(そうだん)してください。

最寄(もよ)りの警察署(けいさつしょ)は、24時間(じかん)相談(そうだん)できます。警察相談専用電話(けいさつそうだんせんようでんわ)「#9110」は平日(へいじつ)午前(ごぜん)8時(じ)30分(ぷん)から午後(ごご)5時(じ)15分(ふん)ですが、都道府県(とどうふけん)によって異(こと)なります。緊急(きんきゅう)の場合(ばあい)は110番(ばん)に通報(つうほう)してください。女性(じょせい)からの相談(そうだん)には「#8778」もありますが、受付時間(うけつけじかん)は都道府県(とどうふけん)によって異(こと)なり、電話回線(でんわかいせん)などによっては、一部(いちぶ)使(つか)えない地域(ちいき)があります。

相談(そうだん)に行(い)くときは、日時(にちじ)や場所(ばしょ)のメモ、スクリーンショット、電話(でんわ)の録音(ろくおん)などの証拠(しょうこ)を、捨(す)てずに持(も)って行(い)きましょう。

SNSには、自宅(じたく)や勤務先(きんむさき)が分(わ)かる情報(じょうほう)を載(の)せないようにしましょう。持(も)ち物(もの)に不審(ふしん)な紛失防止(ふんしつぼうし)タグ(スマートタグ)を見(み)つけたら、自宅(じたく)に持(も)ち帰(かえ)らず、すぐに交番(こうばん)や警察署(けいさつしょ)に相談(そうだん)してください。

Bằng tiếng Việt

Kiểm tra lại sau khi đọc

Việc đeo bám, rình chờ, gọi điện không nói gì… lặp đi lặp lại là hành vi theo dõi (stalking), một tội phạm có thể leo thang thành tội ác nghiêm trọng, nên nếu thấy bất an hoặc đang bị hại, hãy hỏi ý kiến cảnh sát, đừng chần chừ: đồn cảnh sát gần nhất tiếp nhận tư vấn 24 giờ, #9110 (ngày thường, 8 giờ 30 sáng đến 5 giờ 15 chiều) và #8778 (dành cho phụ nữ) là các đường dây tư vấn có giờ tiếp nhận khác nhau tùy tỉnh, còn 110 dành cho trường hợp khẩn cấp. Hãy mang theo bằng chứng như ghi chú, ảnh chụp màn hình và bản ghi âm cuộc gọi thay vì vứt đi, đừng đăng lên mạng xã hội thông tin để lộ nhà hay nơi làm việc, và nếu thấy thẻ định vị chống thất lạc (smart tag) đáng ngờ trong đồ dùng của mình, đừng mang về nhà mà hãy đến ngay trạm cảnh sát (koban) hoặc đồn cảnh sát.

Ngữ pháp dùng trong bài này

Từ vựng

0 / 12 từ đã có trong bộ thẻ

Câu hỏi

Đã trả lời 0/5
  1. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    この文章によると、「#9110」について正しいものはどれか。

  2. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    警察に相談に行くとき、どうするとよいと書いてあるか。

  3. 持ち物に不審な紛失防止タグを見つけたら、どうするか。

  4. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    筆者が一番言いたいことは何か。

  5. 「ためらわずに」の意味として、最も近いものはどれか。

Tất cả bài viết, theo từng trangBộ thẻ ôn tập của bạnNgữ pháp JLPT, từng mẫu một