Skip to content本文へスキップ
N3政府広報オンライン(内容をもとに再構成)

空港の保安検査をスムーズに通るために

Để qua kiểm tra an ninh ở sân bay một cách thuận lợi

Phiên âm

空港(くうこう)の保安検査(ほあんけんさ)は、ハイジャックやテロを防(ふせ)ぐために手荷物(てにもつ)と身(み)につけているものを調(しら)べるもので、飛行機(ひこうき)に乗(の)る人(ひと)は全員(ぜんいん)受(う)けなければなりません。

ナイフ、ハサミ、先(さき)のとがったものは機内(きない)に持(も)ち込(こ)めませんが、預(あず)け入(い)れ手荷物(てにもつ)として預(あず)けることはできます。モバイルバッテリー、電子(でんし)たばこ、ワイヤレスイヤホンは逆(ぎゃく)に、機内(きない)に持(も)ち込(こ)めますが預(あず)けられません。モバイルバッテリーは160Wh以下(いか)のものを1人(ひとり)2個(こ)までしか持(も)ち込(こ)めません。座席(ざせき)の上(うえ)の棚(たな)に入(い)れず、必(かなら)ず手元(てもと)に置(お)いてください。

国際線(こくさいせん)では、100mℓを超(こ)える容器(ようき)の液体(えきたい)は機内(きない)に持(も)ち込(こ)めず、100mℓ以下(いか)のものは1ℓ以下(いか)のジッパーつきの透明(とうめい)な袋(ふくろ)に入(い)れます。

検査場(けんさじょう)で持(も)ち込(こ)めないもの(制限品(せいげんひん))が見(み)つかり、出発(しゅっぱつ)まで時間(じかん)がない場合(ばあい)などは、その場(ば)で放棄(ほうき)することになり、二度(にど)と戻(もど)りません。空港(くうこう)には時間(じかん)に余裕(よゆう)を持(も)って行(い)きましょう。そして、検査員(けんさいん)の指示(しじ)に必(かなら)ず従(したが)ってください。

Bằng tiếng Việt

Kiểm tra lại sau khi đọc

Kiểm tra an ninh ở sân bay là việc kiểm tra hành lý xách tay và đồ mang trên người của hành khách để ngăn chặn không tặc và khủng bố, và mọi người đi máy bay đều phải trải qua. Dao, kéo và vật nhọn không được mang vào máy bay nhưng có thể ký gửi; pin sạc dự phòng, thuốc lá điện tử và tai nghe không dây thì được mang lên máy bay nhưng không được ký gửi. Pin sạc dự phòng chỉ được mang tối đa 2 chiếc mỗi người loại 160 Wh trở xuống và phải để trong tầm tay; trên chuyến bay quốc tế, chất lỏng trên 100 ml không được mang lên máy bay, còn loại 100 ml trở xuống phải để trong túi trong suốt có khóa kéo, dung tích 1 lít trở xuống. Nếu bị phát hiện đồ bị hạn chế mà không còn thời gian trước giờ khởi hành, đồ đó sẽ phải bỏ lại tại chỗ và không được trả lại, vì vậy hãy đến sân bay sớm và tuân theo chỉ dẫn của nhân viên kiểm tra.

Ngữ pháp dùng trong bài này

Từ vựng

0 / 12 từ đã có trong bộ thẻ

Câu hỏi

Đã trả lời 0/5
  1. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    モバイルバッテリーについて、本文と合っているものはどれか。

  2. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    検査場で持ち込めないものが見つかり、出発まで時間がない場合、どうなるか。

  3. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    保安検査について、本文と合っているものはどれか。

  4. ナイフやハサミは、どうすればよいか。

  5. 「時間に余裕を持って行きましょう」の「余裕」の意味として、最も近いものはどれか。

Tất cả bài viết, theo từng trangBộ thẻ ôn tập của bạnNgữ pháp JLPT, từng mẫu một