噴火警報と噴火警戒レベルを知って、命を守る
Hiểu cảnh báo phun trào và cấp độ cảnh giác để bảo vệ tính mạng
火山は温泉などの恵みをもたらす一方で、噴火すると命に危険を及ぼすこともあります。
気象庁は火山を24時間体制で監視しています。命に危険を及ぼす火山現象が予想される場合などに「噴火警報」を発表し、報道機関や自治体などを通じて住民や登山者に知らせます。火山によっては、噴火警報に「噴火警戒レベル」が付けられます。これは、どの範囲まで危険か、何をしたらよいかを5段階で示すものです。
住んでいる地域に火山があるか、各市町村が作っている「火山防災マップ」で確認しましょう。火山の近くに住む人は、ふだんから危険な場所と避難場所を調べておきましょう。登山の前には、火山情報や規制の範囲を確かめて計画を立てましょう。
噴火警報は気象庁のウェブサイトやテレビ、ラジオで確認できます。自動で知らせるプッシュ型通知も、民間の事業者から提供されています。何も起きていないときから、いざという時のために準備しておきましょう。
Bằng tiếng Việt
Kiểm tra lại sau khi đọc
Núi lửa mang lại lợi ích như suối nước nóng, nhưng khi phun trào cũng có thể đe dọa tính mạng. Cơ quan Khí tượng Nhật Bản giám sát núi lửa suốt ngày đêm và, khi dự đoán có hiện tượng núi lửa đe dọa tính mạng, phát cảnh báo phun trào; cảnh báo đến với người dân và người leo núi qua báo đài và chính quyền địa phương. Với một số núi lửa, cảnh báo đi kèm cấp độ cảnh giác phun trào gồm 5 mức, cho biết nguy hiểm lan đến đâu và cần làm gì. Hãy xem trước bản đồ phòng chống thiên tai núi lửa của địa phương và nơi sơ tán, kiểm tra thông tin núi lửa và khu vực bị hạn chế trước khi leo núi, và nhớ rằng cảnh báo có trên trang web của Cơ quan Khí tượng, truyền hình, radio, cũng như qua dịch vụ thông báo tự động do các doanh nghiệp tư nhân cung cấp.
Ngữ pháp dùng trong bài này
Từ vựng12
Câu hỏi5
Dạng đề đọc hiểu JLPT
噴火警報について、本文と合っているものはどれか。
Dạng đề đọc hiểu JLPT
「これは、どの範囲まで危険か、何をしたらよいかを5段階で示すものです」の「これ」は何を指しているか。
Dạng đề đọc hiểu JLPT
筆者が一番言いたいことは何か。
「火山防災マップ」は、誰が作っているか。
「命に危険を及ぼす」の「及ぼす」の意味に最も近いものはどれか。