Skip to content本文へスキップ
N4政府広報オンライン(内容をもとに再構成)

火山のふんかけいほうと、ふんかけいかいレベル

Cảnh báo phun trào núi lửa và cấp độ cảnh giác

Phiên âm

火山(かざん)がふんかすると、いのちがあぶなくなることもあります。

きしょうちょうは、24時間(じかん)、火山(かざん)を見(み)ています。いのちにかかわるふんかがおこりそうなときなどに「ふんかけいほう」を出(だ)します。それは、ニュースなどを通(とお)して、近(ちか)くに住(す)む人(ひと)や山(やま)にのぼる人(ひと)にとどきます。

「ふんかけいかいレベル」は、5だんかいにわかれています。どこまであぶないか、何(なに)をしたらいいかをしめすものです。

火山(かざん)の近(ちか)くに住(す)む人(ひと)は、しちょうそんが作(つく)った「火山(かざん)ぼうさいマップ」を見(み)てください。ふだんから、あぶないところと、にげるところをしらべておきましょう。山(やま)にのぼる前(まえ)にも、火山(かざん)のじょうほうをたしかめましょう。

Bằng tiếng Việt

Kiểm tra lại sau khi đọc

Khi núi lửa phun trào, tính mạng con người có thể gặp nguy hiểm. Cơ quan Khí tượng Nhật Bản theo dõi núi lửa 24 giờ mỗi ngày và phát cảnh báo phun trào khi có vẻ sắp xảy ra phun trào đe dọa tính mạng; cảnh báo đến với người sống gần đó và người leo núi qua tin tức và các kênh khác. Cấp độ cảnh giác phun trào có 5 mức, cho biết nguy hiểm lan đến đâu và cần làm gì. Nếu sống gần núi lửa, hãy xem bản đồ phòng chống thiên tai núi lửa do địa phương làm và tìm hiểu trước nơi nguy hiểm và nơi để chạy đến; trước khi leo núi cũng hãy kiểm tra thông tin về núi lửa.

Ngữ pháp dùng trong bài này

Từ vựng

0 / 12 từ đã có trong bộ thẻ

Câu hỏi

Đã trả lời 0/4
  1. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    「ふんかけいほう」について、正しいものはどれですか。

  2. Dạng đề đọc hiểu JLPT

    「ふんかけいかいレベル」は、何をしめすものですか。

  3. 火山の近くに住む人は、何をするとよいと書いてありますか。

  4. 「ふだんから、あぶないところと、にげるところをしらべておきましょう」の「ふだんから」は、どんな意味ですか。

Tất cả bài viết, theo từng trangBộ thẻ ôn tập của bạnNgữ pháp JLPT, từng mẫu một