リチウムイオン電池の捨て方と火災
Pin lithium-ion: vứt sai cách có thể gây hỏa hoạn
スマートフォンなど多くの製品にリチウムイオン電池が使われています。この電池は強い衝撃が加わると発火するおそれがあります。
分別のルールを守らずに捨てると、ごみ収集車で圧縮されたり、処理施設で衝撃を受けたりして、火災につながることがあります。電池の混ざったごみからの出火は、2022年度の4,260件から2023年度は8,543件と倍増しました。環境省が2024年度に行った調査では、電池による火災が最も多かった分別区分は「不燃ごみ」で、全体の72%でした。
捨てる前に、動かなくなるまで電気を使い切りましょう。電池が内蔵された製品は、無理に取り外さず、そのまま出します。分別区分は市区町村で違うので、必ず確認しましょう。
取り外した電池は、メーカーなどでつくるJBRCが設置した「小型充電式電池リサイクルBOX」にも出せます。壊れたり膨らんだりした電池や、JBRC会員メーカー以外の電池は対象外です。
Bằng tiếng Việt
Kiểm tra lại sau khi đọc
Pin lithium-ion có trong nhiều sản phẩm như điện thoại thông minh và có thể bốc cháy khi bị va đập mạnh; nếu vứt không đúng quy định phân loại, pin có thể gây cháy trong xe chở rác hoặc cơ sở xử lý rác. Số vụ cháy phát ra từ rác có lẫn loại pin này đã tăng gấp đôi, từ 4.260 vụ năm tài chính 2022 lên 8.543 vụ năm tài chính 2023, và theo khảo sát năm tài chính 2024 của Bộ Môi trường, 72% vụ cháy xảy ra ở rác không cháy được. Hãy dùng hết điện trước, đừng cố tháo pin gắn bên trong, kiểm tra quy định của địa phương, và có thể đem pin đã tháo ra đến hộp tái chế, nhưng hộp này không nhận pin bị hỏng, bị phồng hoặc pin của hãng không phải thành viên JBRC.
Ngữ pháp dùng trong bài này
Từ vựng12
Câu hỏi5
Dạng đề đọc hiểu JLPT
筆者が一番言いたいことは何か。
Dạng đề đọc hiểu JLPT
ごみ収集車や処理施設で火災が起きる理由として、本文と合っているものはどれか。
Dạng đề đọc hiểu JLPT
この文章によると、「小型充電式電池リサイクルBOX」に出せるのはどれか。
環境省が2024年度に行った調査で、火災が最も多かったのはどのごみか。
「電池が内蔵された製品」の「内蔵された」の意味として、最も近いものはどれか。