JLPT N4

〜たほうがいい

Nên... (lời khuyên)

Cấu trúc

Thể た của động từ + ほうがいい (lời khuyên phủ định dùng thể ない + ほうがいい)

Dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý rằng nên làm một hành động nào đó là lựa chọn tốt hơn cho người nghe.

Ví dụ

  • 熱があるなら、病院へ行ったほうがいいですよ。

    ねつがあるなら、びょういんへいったほうがいいですよ。

    Nếu bị sốt thì nên đi bệnh viện đấy.

  • 夜遅くまでゲームをしないほうがいいです。

    よるおそくまでゲームをしないほうがいいです。

    Không nên chơi game đến khuya.