JLPT N4

〜すぎる

Quá... (mức độ quá đáng)

Cấu trúc

Thể ます (bỏ ます) của động từ / tính từ đuôi い (bỏ い) / tính từ đuôi な + すぎる

Gắn vào động từ và tính từ để diễn tả mức độ quá mức, thường mang nghĩa không mong muốn.

Ví dụ

  • 昨日、お酒を飲みすぎました。

    きのう、おさけをのみすぎました。

    Hôm qua tôi đã uống rượu quá nhiều.

  • このかばんは高すぎて買えません。

    このかばんはたかすぎてかえません。

    Cái túi này quá đắt nên tôi không mua được.