JLPT N4
〜てはいけない
Không được...
Cấu trúc
Thể て của động từ + はいけない
Diễn tả sự cấm đoán — việc không được phép làm.
Ví dụ
ここでたばこを吸ってはいけません。
ここでたばこをすってはいけません。
Không được hút thuốc ở đây.
授業中に寝てはいけない。
じゅぎょうちゅうにねてはいけない。
Không được ngủ trong giờ học.
JLPT N4
Không được...
Thể て của động từ + はいけない
Diễn tả sự cấm đoán — việc không được phép làm.
ここでたばこを吸ってはいけません。
ここでたばこをすってはいけません。
Không được hút thuốc ở đây.
授業中に寝てはいけない。
じゅぎょうちゅうにねてはいけない。
Không được ngủ trong giờ học.