JLPT N4

〜たり〜たりする

Làm những việc như... (liệt kê không đầy đủ)

Cấu trúc

Thể た của động từ + り + thể た của động từ + り + する

Liệt kê một vài hành động hoặc trạng thái ví dụ trong số nhiều khả năng, không nhất thiết theo thứ tự. Thường dùng để diễn tả việc làm đa dạng hoặc lặp đi lặp lại.

Ví dụ

  • 週末は買い物したり、映画を見たりします。

    しゅうまつはかいものしたり、えいがをみたりします。

    Cuối tuần tôi làm những việc như đi mua sắm, xem phim.

  • 子供たちは公園で走ったり、笑ったりしていました。

    こどもたちはこうえんではしったり、わらったりしていました。

    Bọn trẻ đã chạy nhảy, cười đùa trong công viên.