JLPT N4

〜ことがある

Đã từng... / Thỉnh thoảng...

Cấu trúc

Thể た của động từ + ことがある (kinh nghiệm) / thể từ điển của động từ + ことがある (thỉnh thoảng)

Với thể quá khứ, diễn tả kinh nghiệm đã từng làm việc gì đó ít nhất một lần. Với thể từ điển, diễn tả việc thỉnh thoảng xảy ra.

Ví dụ

  • 京都へ行ったことがあります。

    きょうとへいったことがあります。

    Tôi đã từng đến Kyoto.

  • 休みの日は遅くまで寝ることがあります。

    やすみのひはおそくまでねることがあります。

    Vào ngày nghỉ, thỉnh thoảng tôi ngủ đến muộn.