JLPT N4

〜つもりです

Dự định...

Cấu trúc

Thể thường (từ điển/ない) của động từ + つもりです

Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói về việc sẽ làm (hoặc không làm) điều gì đó.

Ví dụ

  • 来年、日本へ留学するつもりです。

    らいねん、にほんへりゅうがくするつもりです。

    Sang năm tôi dự định đi du học ở Nhật.

  • 今日はお酒を飲まないつもりです。

    きょうはおさけをのまないつもりです。

    Hôm nay tôi định không uống rượu.