JLPT N4

〜そうです(伝聞)

Nghe nói là...

Cấu trúc

Thể thường của động từ / tính từ / danh từ + そうです

Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe hoặc đọc được từ người khác, không thêm phán đoán cá nhân.

Ví dụ

  • 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。

    てんきよほうによると、あしたはあめがふるそうです。

    Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.

  • 田中さんは来月結婚するそうです。

    たなかさんはらいげつけっこんするそうです。

    Nghe nói tháng sau anh Tanaka sẽ kết hôn.